Alphaferon-6 MIU Lọ chứa bột pha tiêm

Số đăng ký:
Dạng bào chế: Lọ chứa bột pha tiêm
Quy cách đóng gói: 1, 5, 10 lọ
Công ty đăng ký: Cheil Jedang Corporation
Thành phần:
  • Interferon anpha-2a
  • Chỉ định:
    U tủy đa dạng, u tế bào thận. U hắc tố ác tính. Sarcom Kaposi có liên quan AIDS. Ung thư máu. Viêm gan siêu vi B mạn tính với kháng nguyên HBe & DNA polimeraze dương tính.
    Chống chỉ định:
    Tiền sử mẫn cảm với thuốc. Quá mẫn với interferon tái tổ hợp khác, với vaccin hoặc các chế phẩm sinh lý khác. Bệnh tim, thận. Động kinh, rối loạn TKTW. Suy tủy. Viêm gan tự miễn dịch.
    Chú ý đề phòng:
    Tiền sử bệnh tim. Suy gan, thận, tủy. Bệnh dị ứng. Tiểu đường. Bệnh tự miễn. Phụ nữ có thai & cho con bú. Trẻ < 18 t.
    Tác dụng ngoài ý:
    Triệu chứng giống cúm, rối loạn tiêu hóa, chóng mặt, nhức đầu, tăng men gan, run, thay đổi HA tạm thời, loạn nhịp tim, mề đay, rụng tóc.
    Liều lượng:
    Tiêm IM. U tủy đa dạng, u tế bào thận: người lớn: 3-8 MIU/ngày. U hắc tố ác tính: 12 MIU/m2 diện tích da cơ thể, 3 lần/tuần. Sarcom Kaposi có liên quan AIDS: 36 MIU/ngày, liên tục 4-10 tuần. Ung thư máu: tấn công: tiêm IM 3 MIU/ngày, liên tục 16-24 tuần, tiêm SC đối với bệnh nhân có tiểu cầu < 50000/mm3; duy trì: 3 MIU x 3 lần/tuần. Viêm gan siêu vi B mạn tính với kháng nguyên HBe & DNA polimeraze dương tính: 9 MIU/ngày x 3 ngày đầu tiên, sau đó 18 MIU/ngày.