Teveten 600-600mg Viên nén bao phim

Số đăng ký: VN-10120-05
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 2ml
Công ty đăng ký: Dr. Reddys Laboratories Ltd.
Thành phần:
  • Irnotecan: 40mg/2ml
  • Chỉ định:
    Ung thư ruột kết hoặc ung thư trực tràng di căn tái phát hoặc tiến triển sau phác đồ 5-FU. Phối hợp với 5-FU và LV trong điều trị ung thư kết-trực tràng di căn.
    Chống chỉ định:
    Nhạy cảm với irinotecan, thành phần thuốc.
    Tương tác thuốc:
    Các thuốc cùng tác dụng phụ.
    Tác dụng ngoài ý:
    Rối loạn tiêu hóa, giảm bạch cầu trung tính, rụng tóc.
    Liều lượng:
    Phải pha loãng trong glucose 5% hay NaCl 0,9% trước khi truyền để nồng độ dung dịch là 0,12 -2,8 mg/mL. Liều điều trị hàng tuần 125 mg/m2 IV 90 phút 1 lần/tuần, truyền trong 4 tuần liên tiếp, sau đó nghỉ 2 tuần. Tiếp theo lặp lại đợt điều trị mỗi 6 tuần (4 tuần truyền, 2 tuần nghỉ). Theo dõi độc tính sau đợt điều trị đầu tiên. Chỉnh liều cao nhất là 150 mg/m2 & thấp nhất là 50 mg/m2. Liều mỗi 3 tuần 350 mg/m2 IV 90 phút.